thành phố pattaya, Thái Lan Thời tiết
- thành phố pattaya, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại thành phố pattaya trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở thành phố pattaya trong những ngày tới
- Lượng mưa ở thành phố pattaya trong những ngày tới
- thành phố pattaya Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của thành phố pattaya
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1007 hPa
Feel like: 37 °C
Nhiệt độ: 32°C
Đám mây: 91%
Độ ẩm: 60%
Gió: W - 14 km/h
khả năng hiển thị: 39,92 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 31,2°C
- Trung bình thấp 26,37°C
- Ngày nóng nhất 35°C (17 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 25°C (11 June 2026)
- Độ ẩm trung bình 77,17%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 79 mm (01 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 33°C
- tối thiểu: 28°C
- Tổng lượng mưa: 1 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại thành phố pattaya trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở thành phố pattaya trong những ngày tới
Lượng mưa ở thành phố pattaya trong những ngày tới
thành phố pattaya Climate Summary
thành phố pattaya có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 28.73°C (83.71°F), xấp xỉ cao hơn 0.09% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 93.84 milimét (3.69 inch), trải đều trong 176.46 ngày mưa, chiếm 48.35% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 12,9235557 |
| Vĩ độ | 100,8824551 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 30,24ºC (86,43ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 26,39ºC (79,5ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng ba 30,87ºC (87,57ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 24,63ºC (76,33ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 93,84mm (3,69in) |
| Những ngày có mưa | 176,46 ngày (48,35%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (65,76%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | tháng mười (76,38%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 29,86° / 24,63° | 7,91 ngày |
| Tháng hai | 30,07° / 25,64° | 7,73 ngày |
| Tháng ba | 30,87° / 26,79° | 11,36 ngày |
| Tháng tư | 31,65° / 27,85° | 13,55 ngày |
| Tháng năm | 31,75° / 28,16° | 17,73 ngày |
| Tháng sáu | 30,55° / 27,4° | 18,36 ngày |
| Tháng bảy | 29,73° / 26,77° | 17,36 ngày |
| Tháng tám | 29,74° / 26,74° | 16,82 ngày |
| Tháng chín | 29,57° / 26,56° | 20,91 ngày |
| tháng mười | 29,69° / 26,07° | 24,91 ngày |
| Tháng mười một | 30,08° / 25,73° | 14,09 ngày |
| Tháng mười hai | 29,35° / 24,38° | 5,73 ngày |
thời tiết của thành phố pattaya
- Băng Cốc
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở thành phố pattaya là gì?
Tháng ba có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 30.87°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 24.63°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong thành phố pattaya?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở thành phố pattaya, với nhiệt độ cao trên 33°C (91.4°F), hãy cân nhắc đeo:
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Kính mát chống tia UV
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 444
- CO 117
- NH3 0
- NO2 0
- O3 57
- PM10 9
- PM25 4
- SO2 1
- CH4 1296