Chai Nat, Thái Lan Thời tiết
- Chai Nat, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chai Nat trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chai Nat trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Chai Nat trong những ngày tới
- Chai Nat Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Chai Nat
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1008 hPa
Feel like: 37 °C
Nhiệt độ: 31°C
Đám mây: 98%
Độ ẩm: 65%
Gió: WSW - 2 km/h
khả năng hiển thị: 36,06 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 34,27°C
- Trung bình thấp 25,7°C
- Ngày nóng nhất 39°C (07 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (05 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 72,87%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 46 mm (09 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 34°C
- tối thiểu: 25°C
- Tổng lượng mưa: 0 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chai Nat trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chai Nat trong những ngày tới
Lượng mưa ở Chai Nat trong những ngày tới
Chai Nat Climate Summary
Chai Nat có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 30.0°C (86.0°F), xấp xỉ cao hơn 1.36% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 61.62 milimét (2.43 inch), trải đều trong 131.28 ngày mưa, chiếm 35.97% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 15,1614193 |
| Vĩ độ | 100,1087187 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 33,46ºC (92,23ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 24,69ºC (76,44ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 38,02ºC (100,44ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 22,14ºC (71,85ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 61,62mm (2,43in) |
| Những ngày có mưa | 131,28 ngày (35,97%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (58,52%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng chín (79,87%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 32,6° / 22,14° | 2,64 ngày |
| Tháng hai | 35,18° / 24,35° | 2,0 ngày |
| Tháng ba | 36,93° / 26,45° | 4,09 ngày |
| Tháng tư | 38,02° / 28,02° | 8,36 ngày |
| Tháng năm | 36,56° / 27,72° | 14,27 ngày |
| Tháng sáu | 34,09° / 26,13° | 15,55 ngày |
| Tháng bảy | 32,36° / 25,07° | 20,27 ngày |
| Tháng tám | 31,89° / 24,86° | 18,91 ngày |
| Tháng chín | 31,71° / 24,65° | 19,91 ngày |
| tháng mười | 30,91° / 23,52° | 17,64 ngày |
| Tháng mười một | 30,73° / 22,33° | 6,64 ngày |
| Tháng mười hai | 30,56° / 21,03° | 1,0 ngày |
thời tiết của Chai Nat
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Chai Nat là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 38.02°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 22.14°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Chai Nat?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Chai Nat, với nhiệt độ cao trên 35°C (95.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Kính mát chống tia UV
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 447
- CO 155
- NH3 0
- NO2 1
- O3 64
- PM10 13
- PM25 9
- SO2 1
- CH4 1380