Chon Buri, Thái Lan Thời tiết
- Chon Buri, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chon Buri trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chon Buri trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Chon Buri trong những ngày tới
- Chon Buri Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Chon Buri
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Phùn
Áp lực: 1008 hPa
Feel like: 34 °C
Nhiệt độ: 29°C
Đám mây: 99%
Độ ẩm: 73%
Gió: SW - 14 km/h
khả năng hiển thị: 9,22 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,23°C
- Trung bình thấp 25,47°C
- Ngày nóng nhất 33°C (21 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 24°C (22 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 79,33%
- Những ngày có mưa 29 ngày
- Lượng mưa cao nhất 90 mm (28 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 25°C
- Tổng lượng mưa: 12 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chon Buri trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chon Buri trong những ngày tới
Lượng mưa ở Chon Buri trong những ngày tới
Chon Buri Climate Summary
Chon Buri có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 29.78°C (85.6°F), xấp xỉ cao hơn 1.14% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 50.38 milimét (1.98 inch), trải đều trong 122.19 ngày mưa, chiếm 33.48% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 13,3611431 |
| Vĩ độ | 100,9846717 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,27ºC (90,09ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 25,99ºC (78,78ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng ba 33,6ºC (92,48ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 23,69ºC (74,64ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 50,38mm (1,98in) |
| Những ngày có mưa | 122,19 ngày (33,48%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (60,01%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (71,41%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 31,84° / 23,69° | 3,82 ngày |
| Tháng hai | 32,59° / 25,17° | 5,18 ngày |
| Tháng ba | 33,6° / 26,63° | 4,27 ngày |
| Tháng tư | 34,38° / 27,75° | 8,27 ngày |
| Tháng năm | 34,15° / 28,19° | 13,64 ngày |
| Tháng sáu | 32,45° / 27,37° | 17,0 ngày |
| Tháng bảy | 31,42° / 26,65° | 15,82 ngày |
| Tháng tám | 31,58° / 26,6° | 15,45 ngày |
| Tháng chín | 31,45° / 26,25° | 16,64 ngày |
| tháng mười | 31,33° / 25,53° | 12,82 ngày |
| Tháng mười một | 31,56° / 24,76° | 6,64 ngày |
| Tháng mười hai | 30,91° / 23,32° | 2,64 ngày |
thời tiết của Chon Buri
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Chon Buri là gì?
Tháng ba có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 33.6°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 23.69°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Chon Buri?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Chon Buri, với nhiệt độ cao trên 29°C (84.2°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kính mát chống tia UV
- Áo phông hoặc áo ba lỗ nhẹ
- Quần short hoặc váy thoáng khí
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 445
- CO 126
- NH3 0
- NO2 3
- O3 56
- PM10 3
- PM25 2
- SO2 1
- CH4 1326