Uttaradit, Thái Lan Thời tiết
- Uttaradit, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Uttaradit trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Uttaradit trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Uttaradit trong những ngày tới
- Uttaradit Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Uttaradit
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Phùn
Áp lực: 1000 hPa
Feel like: 33 °C
Nhiệt độ: 28°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 82%
Gió: SSW - 10 km/h
khả năng hiển thị: 6,66 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,47°C
- Trung bình thấp 24,77°C
- Ngày nóng nhất 33°C (22 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (15 August 2026)
- Độ ẩm trung bình 85,2%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 91 mm (31 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 25°C
- Tổng lượng mưa: 24 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Uttaradit trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Uttaradit trong những ngày tới
Lượng mưa ở Uttaradit trong những ngày tới
Uttaradit Climate Summary
Uttaradit có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 28.96°C (84.13°F), xấp xỉ cao hơn 0.32% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 73.66 milimét (2.9 inch), trải đều trong 136.18 ngày mưa, chiếm 37.31% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 17,6200886 |
| Vĩ độ | 100,0992942 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,86ºC (91,15ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 22,91ºC (73,24ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 38,5ºC (101,3ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 18,52ºC (65,34ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 73,66mm (2,9in) |
| Những ngày có mưa | 136,18 ngày (37,31%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (66,04%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (84,57%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 31,11° / 18,95° | 2,45 ngày |
| Tháng hai | 34,39° / 21,26° | 1,36 ngày |
| Tháng ba | 36,69° / 24,65° | 3,09 ngày |
| Tháng tư | 38,5° / 27,12° | 7,82 ngày |
| Tháng năm | 36,39° / 26,57° | 15,82 ngày |
| Tháng sáu | 32,73° / 24,81° | 17,73 ngày |
| Tháng bảy | 30,69° / 23,67° | 22,45 ngày |
| Tháng tám | 30,2° / 23,37° | 22,64 ngày |
| Tháng chín | 31,27° / 23,27° | 21,27 ngày |
| tháng mười | 31,37° / 22,07° | 13,82 ngày |
| Tháng mười một | 31,02° / 20,7° | 5,91 ngày |
| Tháng mười hai | 30,01° / 18,52° | 1,82 ngày |
thời tiết của Uttaradit
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Uttaradit là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 38.5°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 18.52°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Uttaradit?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Uttaradit, với nhiệt độ cao trên 30°C (86.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Áo hoặc áo không tay
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 442
- CO 181
- NH3 0
- NO2 3
- O3 52
- PM10 5
- PM25 4
- SO2 1
- CH4 1417