Chumphon, Thái Lan Thời tiết
- Chumphon, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chumphon trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chumphon trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Chumphon trong những ngày tới
- Chumphon Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Chumphon
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1009 hPa
Feel like: 33 °C
Nhiệt độ: 28°C
Đám mây: 93%
Độ ẩm: 78%
Gió: W - 10 km/h
khả năng hiển thị: 9,18 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,23°C
- Trung bình thấp 24,17°C
- Ngày nóng nhất 34°C (21 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (19 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 83,13%
- Những ngày có mưa 28 ngày
- Lượng mưa cao nhất 93 mm (16 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 31°C
- tối thiểu: 24°C
- Tổng lượng mưa: 8 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chumphon trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chumphon trong những ngày tới
Lượng mưa ở Chumphon trong những ngày tới
Chumphon Climate Summary
Chumphon có đặc điểm None (phân loại Köppen: Am), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 28.31°C (82.96°F), xấp xỉ -0.33% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 63.26 milimét (2.49 inch), trải đều trong 142.27 ngày mưa, chiếm 38.98% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 10,4930496 |
| Vĩ độ | 99,1800199 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 30,74ºC (87,33ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 24,54ºC (76,17ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng ba 31,91ºC (89,44ºF) |
| Tháng lạnh nhất | tháng mười 24,43ºC (75,97ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 63,26mm (2,49in) |
| Những ngày có mưa | 142,27 ngày (38,98%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (75,68%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | tháng mười (80,29%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 29,55° / 23,02° | 9,36 ngày |
| Tháng hai | 30,54° / 23,25° | 4,64 ngày |
| Tháng ba | 31,91° / 24,04° | 8,0 ngày |
| Tháng tư | 32,5° / 25,45° | 11,0 ngày |
| Tháng năm | 32,16° / 26,13° | 14,45 ngày |
| Tháng sáu | 31,03° / 25,59° | 13,55 ngày |
| Tháng bảy | 30,64° / 25,11° | 11,91 ngày |
| Tháng tám | 30,87° / 25,07° | 12,36 ngày |
| Tháng chín | 30,23° / 24,71° | 13,55 ngày |
| tháng mười | 30,05° / 24,43° | 16,91 ngày |
| Tháng mười một | 30,08° / 24,38° | 17,18 ngày |
| Tháng mười hai | 29,33° / 23,31° | 9,36 ngày |
thời tiết của Chumphon
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Chumphon là gì?
Tháng ba có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 31.91°C) và tháng mười là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 24.43°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Chumphon?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Chumphon, với nhiệt độ cao trên 31°C (87.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Áo hoặc áo không tay
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 437
- CO 121
- NH3 0
- NO2 0
- O3 82
- PM10 6
- PM25 5
- SO2 0
- CH4 1335