Buri Ram, Thái Lan Thời tiết
- Buri Ram, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Buri Ram trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Buri Ram trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Buri Ram trong những ngày tới
- Buri Ram Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Buri Ram
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 989 hPa
Feel like: 28 °C
Nhiệt độ: 24°C
Đám mây: 95%
Độ ẩm: 94%
Gió: SSW - 9 km/h
khả năng hiển thị: 17,66 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 31,43°C
- Trung bình thấp 24,53°C
- Ngày nóng nhất 35°C (18 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (29 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 77,53%
- Những ngày có mưa 29 ngày
- Lượng mưa cao nhất 73 mm (30 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 24°C
- Tổng lượng mưa: 13 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Buri Ram trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Buri Ram trong những ngày tới
Lượng mưa ở Buri Ram trong những ngày tới
Buri Ram Climate Summary
Buri Ram có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 29.01°C (84.22°F), xấp xỉ cao hơn 0.37% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 64.54 milimét (2.54 inch), trải đều trong 115.9 ngày mưa, chiếm 31.75% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 14,9951003 |
| Vĩ độ | 103,1115915 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,24ºC (90,03ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 23,95ºC (75,11ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 36,02ºC (96,84ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 19,94ºC (67,89ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 64,54mm (2,54in) |
| Những ngày có mưa | 115,9 ngày (31,75%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (63,09%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng chín (79,68%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 30,74° / 19,94° | 2,0 ngày |
| Tháng hai | 33,45° / 22,58° | 1,45 ngày |
| Tháng ba | 35,47° / 25,89° | 5,73 ngày |
| Tháng tư | 36,02° / 27,41° | 9,45 ngày |
| Tháng năm | 34,87° / 27,35° | 14,27 ngày |
| Tháng sáu | 33,15° / 25,95° | 14,27 ngày |
| Tháng bảy | 31,73° / 25,04° | 15,45 ngày |
| Tháng tám | 31,25° / 24,86° | 15,91 ngày |
| Tháng chín | 30,99° / 24,46° | 19,0 ngày |
| tháng mười | 29,94° / 22,64° | 12,55 ngày |
| Tháng mười một | 29,99° / 21,67° | 4,73 ngày |
| Tháng mười hai | 29,31° / 19,65° | 1,09 ngày |
thời tiết của Buri Ram
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Buri Ram là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 36.02°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 19.94°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Buri Ram?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Buri Ram, với nhiệt độ cao trên 31°C (87.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Mũ chống nắng rộng vành
- Kính mát chống tia UV
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 459
- CO 145
- NH3 0
- NO2 5
- O3 34
- PM10 4
- PM25 3
- SO2 2
- CH4 1392