Ratchaburi, Thái Lan Thời tiết
- Ratchaburi, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Ratchaburi trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Ratchaburi trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Ratchaburi trong những ngày tới
- Ratchaburi Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Ratchaburi
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1010 hPa
Feel like: 32 °C
Nhiệt độ: 26°C
Đám mây: 91%
Độ ẩm: 95%
Gió: S - 7 km/h
khả năng hiển thị: 20,9 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 32,4°C
- Trung bình thấp 25,23°C
- Ngày nóng nhất 35°C (17 June 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (04 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 79,47%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 75 mm (11 June 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 32°C
- tối thiểu: 26°C
- Tổng lượng mưa: 6 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Ratchaburi trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Ratchaburi trong những ngày tới
Lượng mưa ở Ratchaburi trong những ngày tới
Ratchaburi Climate Summary
Ratchaburi có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 29.8°C (85.64°F), xấp xỉ cao hơn 1.16% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 25.67 milimét (1.01 inch), trải đều trong 67.08 ngày mưa, chiếm 18.38% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 13,5282893 |
| Vĩ độ | 99,8134211 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,37ºC (90,27ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 26,07ºC (78,93ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 34,94ºC (94,89ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 23,8ºC (74,84ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 25,67mm (1,01in) |
| Những ngày có mưa | 67,08 ngày (18,38%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (61,36%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng chín (74,12%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 31,33° / 23,8° | 0,82 ngày |
| Tháng hai | 32,54° / 25,25° | 0,09 ngày |
| Tháng ba | 33,7° / 26,81° | 1,09 ngày |
| Tháng tư | 34,94° / 28,21° | 1,27 ngày |
| Tháng năm | 34,69° / 28,48° | 6,27 ngày |
| Tháng sáu | 33,11° / 27,51° | 9,09 ngày |
| Tháng bảy | 31,79° / 26,55° | 9,36 ngày |
| Tháng tám | 31,84° / 26,39° | 9,73 ngày |
| Tháng chín | 31,71° / 26,14° | 12,27 ngày |
| tháng mười | 30,96° / 25,6° | 11,18 ngày |
| Tháng mười một | 31,13° / 24,81° | 4,91 ngày |
| Tháng mười hai | 30,68° / 23,26° | 1,0 ngày |
thời tiết của Ratchaburi
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Ratchaburi là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 34.94°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 23.8°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Ratchaburi?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Ratchaburi, với nhiệt độ cao trên 33°C (91.4°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kính mát chống tia UV
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Mũ chống nắng rộng vành
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được, hiện diện một số chất ô nhiễm, mối lo ngại nhỏ về sức khỏe đối với những người nhạy cảm
- CO2 448
- CO 141
- NH3 0
- NO2 12
- O3 22
- PM10 11
- PM25 11
- SO2 3
- CH4 1349