Chiang Mai, Thái Lan Thời tiết
- Chiang Mai, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chiang Mai trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chiang Mai trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Chiang Mai trong những ngày tới
- Chiang Mai Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Chiang Mai
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 970 hPa
Feel like: 28 °C
Nhiệt độ: 23°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 96%
Gió: N - 1 km/h
khả năng hiển thị: 3,96 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 28,53°C
- Trung bình thấp 23,1°C
- Ngày nóng nhất 32°C (24 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 22°C (21 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 88,33%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 91 mm (07 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 28°C
- tối thiểu: 23°C
- Tổng lượng mưa: 40 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chiang Mai trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chiang Mai trong những ngày tới
Lượng mưa ở Chiang Mai trong những ngày tới
Chiang Mai Climate Summary
Chiang Mai có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 27.82°C (82.08°F), xấp xỉ -0.82% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 37.35 milimét (1.47 inch), trải đều trong 76.19 ngày mưa, chiếm 20.87% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 18,7883439 |
| Vĩ độ | 98,9853008 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,43ºC (90,37ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 20,3ºC (68,54ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng năm 36,56ºC (97,81ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 14,62ºC (58,32ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 37,35mm (1,47in) |
| Những ngày có mưa | 76,19 ngày (20,87%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (45,44%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (80,88%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 28,93° / 14,62° | 1,27 ngày |
| Tháng hai | 33,12° / 16,76° | 0,09 ngày |
| Tháng ba | 36,32° / 20,91° | 0,73 ngày |
| Tháng tư | 38,92° / 24,19° | 2,0 ngày |
| Tháng năm | 36,56° / 24,15° | 8,73 ngày |
| Tháng sáu | 32,66° / 22,96° | 11,55 ngày |
| Tháng bảy | 30,83° / 22,37° | 16,0 ngày |
| Tháng tám | 30,66° / 22,09° | 14,73 ngày |
| Tháng chín | 31,57° / 21,89° | 11,18 ngày |
| tháng mười | 30,81° / 20,09° | 6,82 ngày |
| Tháng mười một | 30,26° / 18,17° | 2,18 ngày |
| Tháng mười hai | 28,48° / 15,38° | 0,91 ngày |
thời tiết của Chiang Mai
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Chiang Mai là gì?
Tháng năm có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 36.56°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 14.62°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Chiang Mai?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Chiang Mai, với nhiệt độ cao trên 28°C (82.4°F), hãy cân nhắc đeo:
- Sandal hở mũi hoặc giày thể thao nhẹ
- Tất mỏng, thấm ẩm
- Áo phông hoặc áo ba lỗ nhẹ
- Quần short hoặc váy thoáng khí
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 491
- CO 977
- NH3 0
- NO2 11
- O3 19
- PM10 5
- PM25 5
- SO2 2
- CH4 1514