Chiang Rai, Thái Lan Thời tiết
- Chiang Rai, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chiang Rai trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chiang Rai trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Chiang Rai trong những ngày tới
- Chiang Rai Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Chiang Rai
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Phùn
Áp lực: 961 hPa
Feel like: 27 °C
Nhiệt độ: 23°C
Đám mây: 90%
Độ ẩm: 98%
Gió: S - 2 km/h
khả năng hiển thị: 10,48 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 27,8°C
- Trung bình thấp 22,5°C
- Ngày nóng nhất 31°C (14 August 2026)
- Ngày lạnh nhất 21°C (19 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 90,87%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 92 mm (07 August 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 28°C
- tối thiểu: 22°C
- Tổng lượng mưa: 29 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chiang Rai trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chiang Rai trong những ngày tới
Lượng mưa ở Chiang Rai trong những ngày tới
Chiang Rai Climate Summary
Chiang Rai có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 26.77°C (80.19°F), xấp xỉ -1.87% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 88.01 milimét (3.46 inch), trải đều trong 147.07 ngày mưa, chiếm 40.29% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 19,9104798 |
| Vĩ độ | 99,840576 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 31,35ºC (88,43ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 19,64ºC (67,35ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 37,46ºC (99,43ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 13,68ºC (56,62ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 88,01mm (3,46in) |
| Những ngày có mưa | 147,07 ngày (40,29%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (48,16%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (86,76%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 27,82° / 13,68° | 2,09 ngày |
| Tháng hai | 32,26° / 15,69° | 0,45 ngày |
| Tháng ba | 35,7° / 20,4° | 2,09 ngày |
| Tháng tư | 37,46° / 23,81° | 4,82 ngày |
| Tháng năm | 35,17° / 23,68° | 14,91 ngày |
| Tháng sáu | 31,34° / 22,74° | 26,36 ngày |
| Tháng bảy | 29,39° / 22,2° | 28,18 ngày |
| Tháng tám | 29,54° / 21,79° | 27,36 ngày |
| Tháng chín | 30,55° / 21,2° | 22,27 ngày |
| tháng mười | 30,34° / 19,23° | 11,27 ngày |
| Tháng mười một | 29,43° / 17,02° | 5,09 ngày |
| Tháng mười hai | 27,25° / 14,24° | 2,18 ngày |
thời tiết của Chiang Rai
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Chiang Rai là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 37.46°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 13.68°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Chiang Rai?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Chiang Rai, với nhiệt độ cao trên 28°C (82.4°F), hãy cân nhắc đeo:
- Kem chống nắng giúp bảo vệ da
- Sandal hở mũi hoặc giày thể thao nhẹ
- Áo phông hoặc áo ba lỗ nhẹ
- Kính mát chống tia UV
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 457
- CO 203
- NH3 0
- NO2 6
- O3 37
- PM10 7
- PM25 7
- SO2 8
- CH4 1436