Lampang, Thái Lan Thời tiết
- Lampang, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Lampang trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Lampang trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Lampang trong những ngày tới
- Lampang Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Lampang
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Phùn Vừa Phải
Áp lực: 986 hPa
Feel like: 28 °C
Nhiệt độ: 24°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 96%
Gió: N - 5 km/h
khả năng hiển thị: 3,74 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 29,9°C
- Trung bình thấp 21,4°C
- Ngày nóng nhất 33°C (23 October 2026)
- Ngày lạnh nhất 19°C (09 November 2026)
- Độ ẩm trung bình 82,73%
- Những ngày có mưa 28 ngày
- Lượng mưa cao nhất 84 mm (06 November 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 26°C
- tối thiểu: 22°C
- Tổng lượng mưa: 27 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Lampang trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Lampang trong những ngày tới
Lượng mưa ở Lampang trong những ngày tới
Lampang Climate Summary
Lampang có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 27.39°C (81.3°F), xấp xỉ -1.25% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 71.69 milimét (2.82 inch), trải đều trong 140.73 ngày mưa, chiếm 38.56% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 18,2855395 |
| Vĩ độ | 99,5127895 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 31,21ºC (88,18ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 21,21ºC (70,18ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 37,58ºC (99,64ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 16,38ºC (61,48ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 71,69mm (2,82in) |
| Những ngày có mưa | 140,73 ngày (38,56%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (44,93%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (87,74%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 28,79° / 16,38° | 2,36 ngày |
| Tháng hai | 32,91° / 18,92° | 1,18 ngày |
| Tháng ba | 35,77° / 22,75° | 3,0 ngày |
| Tháng tư | 37,58° / 25,57° | 7,82 ngày |
| Tháng năm | 34,95° / 24,82° | 14,64 ngày |
| Tháng sáu | 30,77° / 23,13° | 18,82 ngày |
| Tháng bảy | 29,08° / 22,46° | 24,18 ngày |
| Tháng tám | 28,96° / 22,27° | 24,18 ngày |
| Tháng chín | 29,84° / 22,08° | 23,0 ngày |
| tháng mười | 29,34° / 20,75° | 14,73 ngày |
| Tháng mười một | 28,86° / 18,96° | 4,91 ngày |
| Tháng mười hai | 27,64° / 16,42° | 1,91 ngày |
thời tiết của Lampang
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Lampang là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 37.58°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 16.38°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Lampang?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Lampang, với nhiệt độ cao trên 27°C (80.6°F), hãy cân nhắc đeo:
- Quần short hoặc váy thoáng khí
- Sandal hở mũi hoặc giày thể thao nhẹ
- Mũ chống nắng rộng vành
- Các loại vải rộng và thoáng mát như vải lanh hoặc cotton
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 446
- CO 217
- NH3 0
- NO2 10
- O3 54
- PM10 9
- PM25 9
- SO2 14
- CH4 1365