Chaiyaphum, Thái Lan Thời tiết
- Chaiyaphum, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chaiyaphum trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chaiyaphum trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Chaiyaphum trong những ngày tới
- Chaiyaphum Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Chaiyaphum
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Phùn
Áp lực: 986 hPa
Feel like: 29 °C
Nhiệt độ: 24°C
Đám mây: 99%
Độ ẩm: 94%
Gió: WSW - 11 km/h
khả năng hiển thị: 8,7 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 31,3°C
- Trung bình thấp 24,4°C
- Ngày nóng nhất 34°C (18 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (29 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 77,57%
- Những ngày có mưa 29 ngày
- Lượng mưa cao nhất 75 mm (30 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 31°C
- tối thiểu: 24°C
- Tổng lượng mưa: 18 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Chaiyaphum trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Chaiyaphum trong những ngày tới
Lượng mưa ở Chaiyaphum trong những ngày tới
Chaiyaphum Climate Summary
Chaiyaphum có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 28.17°C (82.71°F), xấp xỉ -0.47% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 98.95 milimét (3.9 inch), trải đều trong 155.92 ngày mưa, chiếm 42.72% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 15,8068173 |
| Vĩ độ | 102,0315027 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 31,37ºC (88,47ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 23,14ºC (73,65ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 35,68ºC (96,22ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 19,36ºC (66,85ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 98,95mm (3,9in) |
| Những ngày có mưa | 155,92 ngày (42,72%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (60,11%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng chín (80,84%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 29,5° / 19,36° | 2,18 ngày |
| Tháng hai | 32,76° / 21,9° | 2,64 ngày |
| Tháng ba | 34,77° / 24,99° | 5,73 ngày |
| Tháng tư | 35,68° / 26,83° | 11,91 ngày |
| Tháng năm | 34,28° / 26,52° | 19,55 ngày |
| Tháng sáu | 31,82° / 24,75° | 20,0 ngày |
| Tháng bảy | 30,37° / 23,89° | 22,27 ngày |
| Tháng tám | 30,09° / 23,7° | 23,55 ngày |
| Tháng chín | 30,25° / 23,6° | 25,45 ngày |
| tháng mười | 29,55° / 22,33° | 16,18 ngày |
| Tháng mười một | 29,25° / 21,08° | 4,91 ngày |
| Tháng mười hai | 28,08° / 18,75° | 1,55 ngày |
thời tiết của Chaiyaphum
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Chaiyaphum là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 35.68°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 19.36°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Chaiyaphum?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Chaiyaphum, với nhiệt độ cao trên 32°C (89.6°F), hãy cân nhắc đeo:
- Áo hoặc áo không tay
- Kính mát chống tia UV
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
- Quần short nhẹ, rộng rãi
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 455
- CO 247
- NH3 0
- NO2 10
- O3 22
- PM10 3
- PM25 3
- SO2 4
- CH4 1383