Sukhothai, Thái Lan Thời tiết
- Sukhothai, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Sukhothai trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Sukhothai trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Sukhothai trong những ngày tới
- Sukhothai Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Sukhothai
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Phùn
Áp lực: 999 hPa
Feel like: 30 °C
Nhiệt độ: 25°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 97%
Gió: SE - 5 km/h
khả năng hiển thị: 6,88 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,83°C
- Trung bình thấp 25,17°C
- Ngày nóng nhất 34°C (24 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 24°C (21 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 81,63%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 81 mm (31 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 28°C
- tối thiểu: 25°C
- Tổng lượng mưa: 35 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Sukhothai trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Sukhothai trong những ngày tới
Lượng mưa ở Sukhothai trong những ngày tới
Sukhothai Climate Summary
Sukhothai có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 29.11°C (84.4°F), xấp xỉ cao hơn 0.47% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 75.51 milimét (2.97 inch), trải đều trong 145.54 ngày mưa, chiếm 39.87% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 17,0076429 |
| Vĩ độ | 99,8264435 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,75ºC (90,95ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 23,47ºC (74,25ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 38,69ºC (101,64ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 19,04ºC (66,27ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 75,51mm (2,97in) |
| Những ngày có mưa | 145,54 ngày (39,87%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (41,3%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (82,65%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 30,87° / 19,62° | 2,27 ngày |
| Tháng hai | 34,61° / 22,08° | 1,36 ngày |
| Tháng ba | 37,04° / 25,15° | 3,91 ngày |
| Tháng tư | 38,69° / 27,62° | 9,27 ngày |
| Tháng năm | 36,52° / 27,21° | 15,09 ngày |
| Tháng sáu | 32,86° / 25,34° | 16,45 ngày |
| Tháng bảy | 30,88° / 24,18° | 21,73 ngày |
| Tháng tám | 30,5° / 23,93° | 23,73 ngày |
| Tháng chín | 31,24° / 23,78° | 23,0 ngày |
| tháng mười | 30,55° / 22,56° | 18,18 ngày |
| Tháng mười một | 30,02° / 21,13° | 7,73 ngày |
| Tháng mười hai | 29,2° / 19,04° | 2,82 ngày |
thời tiết của Sukhothai
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Sukhothai là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 38.69°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 19.04°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Sukhothai?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Sukhothai, với nhiệt độ cao trên 30°C (86.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Áo hoặc áo không tay
- Kính mát chống tia UV
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 463
- CO 215
- NH3 0
- NO2 10
- O3 28
- PM10 7
- PM25 7
- SO2 1
- CH4 1575