Khon Kaen, Thái Lan Thời tiết
- Khon Kaen, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Khon Kaen trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Khon Kaen trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Khon Kaen trong những ngày tới
- Khon Kaen Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Khon Kaen
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 987 hPa
Feel like: 28 °C
Nhiệt độ: 25°C
Đám mây: 100%
Độ ẩm: 88%
Gió: SW - 15 km/h
khả năng hiển thị: 16,0 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,87°C
- Trung bình thấp 24,6°C
- Ngày nóng nhất 33°C (17 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (29 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 79,27%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 82 mm (30 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 24°C
- Tổng lượng mưa: 5 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Khon Kaen trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Khon Kaen trong những ngày tới
Lượng mưa ở Khon Kaen trong những ngày tới
Khon Kaen Climate Summary
Khon Kaen có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 29.03°C (84.25°F), xấp xỉ cao hơn 0.39% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 62.74 milimét (2.47 inch), trải đều trong 118.72 ngày mưa, chiếm 32.53% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 16,4321938 |
| Vĩ độ | 102,8236214 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,21ºC (89,98ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 23,95ºC (75,11ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng ba 35,38ºC (95,68ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 19,48ºC (67,06ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 62,74mm (2,47in) |
| Những ngày có mưa | 118,72 ngày (32,53%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (58,5%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng chín (78,27%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 29,91° / 19,48° | 1,45 ngày |
| Tháng hai | 33,26° / 22,19° | 1,73 ngày |
| Tháng ba | 35,38° / 25,55° | 4,18 ngày |
| Tháng tư | 36,35° / 27,67° | 9,27 ngày |
| Tháng năm | 35,28° / 27,89° | 13,55 ngày |
| Tháng sáu | 33,23° / 26,38° | 13,45 ngày |
| Tháng bảy | 31,68° / 25,34° | 19,82 ngày |
| Tháng tám | 31,21° / 24,87° | 21,0 ngày |
| Tháng chín | 31,13° / 24,49° | 20,27 ngày |
| tháng mười | 30,29° / 22,74° | 10,09 ngày |
| Tháng mười một | 30,15° / 21,75° | 3,27 ngày |
| Tháng mười hai | 28,63° / 19,09° | 0,64 ngày |
thời tiết của Khon Kaen
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Khon Kaen là gì?
Tháng ba có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 35.38°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 19.48°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Khon Kaen?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Khon Kaen, với nhiệt độ cao trên 31°C (87.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Mũ chống nắng rộng vành
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Áo hoặc áo không tay
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 454
- CO 178
- NH3 0
- NO2 8
- O3 48
- PM10 4
- PM25 4
- SO2 2
- CH4 1380