Sĩ Sa Kết, Thái Lan Thời tiết
- Sĩ Sa Kết, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Sĩ Sa Kết trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Sĩ Sa Kết trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Sĩ Sa Kết trong những ngày tới
- Sĩ Sa Kết Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Sĩ Sa Kết
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 993 hPa
Feel like: 29 °C
Nhiệt độ: 24°C
Đám mây: 93%
Độ ẩm: 93%
Gió: SSW - 11 km/h
khả năng hiển thị: 18,04 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,67°C
- Trung bình thấp 24,37°C
- Ngày nóng nhất 33°C (18 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 23°C (31 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 82,1%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 81 mm (26 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 29°C
- tối thiểu: 23°C
- Tổng lượng mưa: 18 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Sĩ Sa Kết trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Sĩ Sa Kết trong những ngày tới
Lượng mưa ở Sĩ Sa Kết trong những ngày tới
Sĩ Sa Kết Climate Summary
Sĩ Sa Kết có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 28.97°C (84.15°F), xấp xỉ cao hơn 0.33% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 103.19 milimét (4.06 inch), trải đều trong 158.27 ngày mưa, chiếm 43.36% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 15,1186009 |
| Vĩ độ | 104,3220095 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,26ºC (90,07ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 23,73ºC (74,71ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng ba 35,64ºC (96,15ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 19,46ºC (67,03ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 103,19mm (4,06in) |
| Những ngày có mưa | 158,27 ngày (43,36%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (50,07%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng tám (81,24%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 30,83° / 19,46° | 1,64 ngày |
| Tháng hai | 33,54° / 21,95° | 1,36 ngày |
| Tháng ba | 35,64° / 25,44° | 5,91 ngày |
| Tháng tư | 36,04° / 27,02° | 11,91 ngày |
| Tháng năm | 34,67° / 27,14° | 19,45 ngày |
| Tháng sáu | 32,68° / 25,91° | 22,64 ngày |
| Tháng bảy | 31,17° / 24,87° | 25,64 ngày |
| Tháng tám | 30,66° / 24,52° | 26,73 ngày |
| Tháng chín | 30,84° / 24,25° | 25,27 ngày |
| tháng mười | 30,66° / 22,68° | 12,27 ngày |
| Tháng mười một | 30,8° / 21,97° | 4,27 ngày |
| Tháng mười hai | 29,62° / 19,56° | 1,18 ngày |
thời tiết của Sĩ Sa Kết
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Sĩ Sa Kết là gì?
Tháng ba có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 35.64°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 19.46°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Sĩ Sa Kết?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Sĩ Sa Kết, với nhiệt độ cao trên 31°C (87.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Áo hoặc áo không tay
- Mũ chống nắng rộng vành
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 456
- CO 149
- NH3 0
- NO2 5
- O3 35
- PM10 5
- PM25 4
- SO2 1
- CH4 1389