Surat Thani, Thái Lan Thời tiết
- Surat Thani, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Surat Thani trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Surat Thani trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Surat Thani trong những ngày tới
- Surat Thani Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Surat Thani
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1009 hPa
Feel like: 31 °C
Nhiệt độ: 26°C
Đám mây: 99%
Độ ẩm: 91%
Gió: SW - 7 km/h
khả năng hiển thị: 24,78 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,2°C
- Trung bình thấp 23,77°C
- Ngày nóng nhất 33°C (19 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 22°C (28 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 84,57%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 66 mm (23 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 31°C
- tối thiểu: 24°C
- Tổng lượng mưa: 7 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Surat Thani trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Surat Thani trong những ngày tới
Lượng mưa ở Surat Thani trong những ngày tới
Surat Thani Climate Summary
Surat Thani có đặc điểm None (phân loại Köppen: Am), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 28.37°C (83.07°F), xấp xỉ -0.27% thấp hơn mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 98.58 milimét (3.88 inch), trải đều trong 203.26 ngày mưa, chiếm 55.69% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 9,1341949 |
| Vĩ độ | 99,3334198 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 31,32ºC (88,38ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 23,88ºC (74,98ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng ba 32,98ºC (91,36ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng hai 22,11ºC (71,8ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 98,58mm (3,88in) |
| Những ngày có mưa | 203,26 ngày (55,69%) |
| Tháng khô nhất | Tháng hai (75,66%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | tháng mười (79,45%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 29,56° / 22,59° | 12,45 ngày |
| Tháng hai | 31,31° / 22,11° | 4,18 ngày |
| Tháng ba | 32,98° / 23,06° | 8,45 ngày |
| Tháng tư | 33,65° / 24,73° | 15,91 ngày |
| Tháng năm | 32,84° / 25,23° | 24,45 ngày |
| Tháng sáu | 31,72° / 24,61° | 20,0 ngày |
| Tháng bảy | 31,26° / 24,19° | 17,73 ngày |
| Tháng tám | 31,69° / 24,3° | 18,73 ngày |
| Tháng chín | 31,02° / 24,04° | 21,45 ngày |
| tháng mười | 30,59° / 24,11° | 22,18 ngày |
| Tháng mười một | 30,09° / 24,1° | 20,18 ngày |
| Tháng mười hai | 29,12° / 23,49° | 17,55 ngày |
thời tiết của Surat Thani
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Surat Thani là gì?
Tháng ba có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 32.98°C) và Tháng hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 22.11°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Surat Thani?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Surat Thani, với nhiệt độ cao trên 31°C (87.8°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Kính mát chống tia UV
- Dép hoặc dép xỏ ngón thoáng mát
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 447
- CO 192
- NH3 0
- NO2 7
- O3 33
- PM10 11
- PM25 9
- SO2 1
- CH4 1405