Samut Prakan, Thái Lan Thời tiết
- Samut Prakan, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Samut Prakan trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Samut Prakan trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Samut Prakan trong những ngày tới
- Samut Prakan Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Samut Prakan
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Có Mây
Áp lực: 1006 hPa
Feel like: 32 °C
Nhiệt độ: 27°C
Đám mây: 98%
Độ ẩm: 88%
Gió: WSW - 6 km/h
khả năng hiển thị: 28,84 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 30,63°C
- Trung bình thấp 26,53°C
- Ngày nóng nhất 34°C (23 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 25°C (19 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 77,07%
- Những ngày có mưa 30 ngày
- Lượng mưa cao nhất 74 mm (31 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 30°C
- tối thiểu: 25°C
- Tổng lượng mưa: 5 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Samut Prakan trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Samut Prakan trong những ngày tới
Lượng mưa ở Samut Prakan trong những ngày tới
Samut Prakan Climate Summary
Samut Prakan có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 29.91°C (85.84°F), xấp xỉ cao hơn 1.27% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 28.21 milimét (1.11 inch), trải đều trong 75.18 ngày mưa, chiếm 20.6% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 13,5990961 |
| Vĩ độ | 100,5998319 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 32,16ºC (89,89ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 26,61ºC (79,9ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 34,21ºC (93,58ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng một 24,4ºC (75,92ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 28,21mm (1,11in) |
| Những ngày có mưa | 75,18 ngày (20,6%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (59,08%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng chín (72,81%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 31,4° / 24,4° | 1,55 ngày |
| Tháng hai | 32,23° / 25,73° | 1,73 ngày |
| Tháng ba | 33,15° / 27,23° | 2,18 ngày |
| Tháng tư | 34,21° / 28,46° | 4,0 ngày |
| Tháng năm | 34,11° / 28,93° | 8,0 ngày |
| Tháng sáu | 32,73° / 27,95° | 8,64 ngày |
| Tháng bảy | 31,48° / 27,04° | 8,91 ngày |
| Tháng tám | 31,55° / 26,91° | 8,45 ngày |
| Tháng chín | 31,43° / 26,74° | 11,45 ngày |
| tháng mười | 31,14° / 26,21° | 13,18 ngày |
| Tháng mười một | 31,51° / 25,59° | 6,0 ngày |
| Tháng mười hai | 30,94° / 24,12° | 1,09 ngày |
thời tiết của Samut Prakan
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Phichit
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Samut Prakan là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 34.21°C) và Tháng một là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 24.4°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Samut Prakan?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Samut Prakan, với nhiệt độ cao trên 30°C (86.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Kính mát chống tia UV
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Áo hoặc áo không tay
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 458
- CO 447
- NH3 0
- NO2 9
- O3 33
- PM10 6
- PM25 4
- SO2 3
- CH4 1412