Phichit, Thái Lan Thời tiết
- Phichit, Thái Lan Thời tiết
- Điều kiện hiện tại
- Dự báo thời tiết
- Trung bình và cực trị
- Dữ liệu của ngày hôm qua
- Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Phichit trong 12 giờ tới
- Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Phichit trong những ngày tới
- Lượng mưa ở Phichit trong những ngày tới
- Phichit Tóm tắt thời tiết
- Thời tiết trung bình theo tháng
- thời tiết của Phichit
- Câu hỏi thường gặp
- Bình luận
Điều kiện hiện tại
Tình trạng: Mưa Phùn
Áp lực: 1001 hPa
Feel like: 30 °C
Nhiệt độ: 25°C
Đám mây: 96%
Độ ẩm: 97%
Gió: SSE - 7 km/h
khả năng hiển thị: 10,06 km
Mức trung bình và mức cực trị trong 30 ngày
- Cao trung bình 31,3°C
- Trung bình thấp 24,87°C
- Ngày nóng nhất 33°C (18 July 2026)
- Ngày lạnh nhất 24°C (18 July 2026)
- Độ ẩm trung bình 82,0%
- Những ngày có mưa 29 ngày
- Lượng mưa cao nhất 78 mm (31 July 2026)
Dữ liệu của ngày hôm qua
- Tối đa: 28°C
- tối thiểu: 25°C
- Tổng lượng mưa: 9 mm
Nhiệt độ và khả năng có mưa tại Phichit trong 12 giờ tới
Nhiệt độ và khả năng có mưa ở Phichit trong những ngày tới
Lượng mưa ở Phichit trong những ngày tới
Phichit Climate Summary
Phichit có đặc điểm None (phân loại Köppen: Aw), với nhiệt độ trung bình hàng năm là 30.19°C (86.34°F), xấp xỉ cao hơn 1.55% so với mức trung bình quốc gia ở Thái Lan.Hàng năm, thành phố có lượng mưa khoảng 73.53 milimét (2.89 inch), trải đều trong 152.9 ngày mưa, chiếm 41.89% thời gian trong năm.
| Kinh độ | 16,2740876 |
| Vĩ độ | 100,3346991 |
| Nhiệt độ cao hàng năm | 33,63ºC (92,53ºF) |
| Nhiệt độ thấp hàng năm | 24,9ºC (76,82ºF) |
| Tháng nóng nhất | Tháng tư 38,82ºC (101,88ºF) |
| Tháng lạnh nhất | Tháng mười hai 20,78ºC (69,4ºF) |
| Lượng mưa hàng năm | 73,53mm (2,89in) |
| Những ngày có mưa | 152,9 ngày (41,89%) |
| Tháng khô nhất | Tháng mười hai (60,81%) |
| Tháng ẩm ướt nhất | Tháng chín (81,17%) |
Thời tiết trung bình theo tháng
| Tháng | Cao/Thấp (°C) | Cơn mưa |
|---|---|---|
| Tháng một | 32,49° / 22,03° | 2,73 ngày |
| Tháng hai | 35,59° / 24,57° | 2,27 ngày |
| Tháng ba | 37,6° / 26,93° | 5,18 ngày |
| Tháng tư | 38,82° / 28,67° | 8,91 ngày |
| Tháng năm | 37,16° / 28,31° | 14,27 ngày |
| Tháng sáu | 34,4° / 26,58° | 18,36 ngày |
| Tháng bảy | 32,56° / 25,52° | 23,09 ngày |
| Tháng tám | 31,91° / 25,1° | 23,09 ngày |
| Tháng chín | 31,63° / 24,81° | 24,09 ngày |
| tháng mười | 30,64° / 23,4° | 20,18 ngày |
| Tháng mười một | 30,38° / 22,15° | 9,0 ngày |
| Tháng mười hai | 30,35° / 20,78° | 1,73 ngày |
thời tiết của Phichit
- Băng Cốc
- thành phố pattaya
- Phuket
- Chiang Mai
- Chiang Rai
- Rayong
- Pathum Thani
- Yasothon
- Samut Songkhram
- Krabi
- Amnat Charoen
- Lop Buri
- Suphan Buri
- Surin
- Kanchanaburi
- Chumphon
- Maha Sarakham
- Bueng Kan
- Roi Et
- Sukhothai
- Chanthaburi
- Samut Sakhon
- Chachoengsao
- Kalasin
- Kamphaeng Phet
- Thế Thông
- Chon Buri
- Khon Kaen
- Lamphun
- Phra Nakhon Si Ayutthaya
- Satun
- Sakon Nakhon
- Prachin Buri
- Saraburi
- Surat Thani
- Sa Kaeo
- Sĩ Sa Kết
- Phayao
- Nakhon Sawan
- Uttaradit
- trat
- Narathiwat
- Nakhon Pathom
- Mukdahan
- Songkhla
- Udon Thani
- Yala
- Pattani
- Phang Nga
- trang
- Ratchaburi
- Nonthaburi
- phatthalung
- phetchabun
- Ubon Ratchathani
- Prachuap Khiri Khan
- Buri Ram
- Nakhon Nayok
- Hát Buri
- Lampang
- Chai Nat
- Nakhon Ratchasima
- Nam
- Nông Khải
- Phetchaburi
- Nakhon Phanom
- Phitsanulok
- Tak
- Uthai Thani
- Nông Bua Lâm Phú
- Mae Hồng Sơn
- Nakhon Si Thammarat
- Samut Prakan
- Lôi
- Chaiyaphum
- Ranong
- cụm từ
Câu hỏi thường gặp
1. Tháng nóng nhất ở Phichit là gì?
Tháng tư có nhiệt độ trung bình hàng tháng cao nhất (trung bình hàng ngày là 38.82°C) và Tháng mười hai là nhiệt độ mát nhất (trung bình hàng ngày là 20.78°C).
2. Hôm nay tôi nên mặc gì trong Phichit?
Vì thời tiết hôm nay rất nóng ở Phichit, với nhiệt độ cao trên 30°C (86.0°F), hãy cân nhắc đeo:
- Tất siêu mỏng, thoáng khí
- Quần short nhẹ, rộng rãi
- Các loại vải nhẹ, tự nhiên (như cotton hoặc lanh)
- Kem chống nắng SPF cao cho các hoạt động ngoài trời
Nhiệt độ
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm tối thiểu, rủi ro thấp
- CO2 469
- CO 239
- NH3 0
- NO2 11
- O3 22
- PM10 7
- PM25 7
- SO2 1
- CH4 1527